Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
烷基苯磺酸钠
烷基苯磺酸钠
hoàn cơ bản huỳnh toan nột
natri ankylbenzen sulfonat (chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
natri ankylbenzen sulfonat (chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa)
- 。
Natri alkylbenzenesulfonat là một chất hoạt động bề mặt thường được sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ烷基苯磺酸钠
Phồn thể烷基苯磺酸鈉
hoàn cơ bản huỳnh toan nột
natri ankylbenzen sulfonat (chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
natri ankylbenzen sulfonat (chất tạo bọt dùng trong chất tẩy rửa)
- 。
Natri alkylbenzenesulfonat là một chất hoạt động bề mặt thường được sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.