Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
热衷
热衷
nhiệt trung
say mê; nhiệt tình với; hăng hái theo đuổi
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#25905
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
say mê; nhiệt tình với; hăng hái theo đuổi
- 。
Anh ấy rất nhiệt tình với âm nhạc.
- 貳动động từ
say mê; nhiệt tình; đam mê
- 。
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
- 參动động từ
thích; ưa thích
- 。
Anh ấy rất thích học tiếng Trung.
- 肆动động từ
ám ảnh cưỡng bức; nỗi ám ảnh không thể kiểm soát
- 。
Anh ấy rất đam mê âm nhạc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
热衷
Phồn thể熱衷
nhiệt trung
say mê; nhiệt tình với; hăng hái theo đuổi
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#25905
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
say mê; nhiệt tình với; hăng hái theo đuổi
- 。
Anh ấy rất nhiệt tình với âm nhạc.
- 貳动động từ
say mê; nhiệt tình; đam mê
- 。
Anh ấy rất nhiệt tình với công việc.
- 參动động từ
thích; ưa thích
- 。
Anh ấy rất thích học tiếng Trung.
- 肆动động từ
ám ảnh cưỡng bức; nỗi ám ảnh không thể kiểm soát
- 。
Anh ấy rất đam mê âm nhạc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.