公益

公益
gōng
công ích

lợi ích công cộng; phúc lợi xã hội; công ích

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45642
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi ích công cộng; phúc lợi xã hội; công ích

    • Chúng ta nên làm nhiều việc công ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.