热核武器

热核武器
nhiệt hạch võ khí

vũ khí nhiệt hạch; vũ khí hạt nhân nhiệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí nhiệt hạch; vũ khí hạt nhân nhiệt

    • Vũ khí nhiệt hạch có sức công phá rất lớn.

  2. danh từ

    vũ khí nhiệt hạch

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.