烧伤

烧伤
shāoshāng
thiêu thương

bỏng; vết bỏng

1 nghĩa#9699
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏng; vết bỏng

    皮肤因为高温被伤害pífu yīnwèi gāowēn bèi shānghài

    • Tay anh ấy bị bỏng rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.