烫伤

烫伤
tàngshāng
năng thương

trần qua nước sôi; chần

1 nghĩa#33178
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trần qua nước sôi; chần

    • Cẩn thận đừng để bị bỏng!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.