Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
灼伤
灼伤
chước thương
bỏng; vết bỏng
3 nghĩa#35862
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏng; vết bỏng
- 。
Tay anh ấy bị bỏng rồi.
- 貳名danh từ
bỏng; vết bỏng (do nhiệt, hóa chất, v.v.)
- 。
Anh ấy bị bỏng rồi.
- 參动động từ
làm tổn thương; (bóng) làm đau lòng (vì giận dữ, ghen tuông, v.v.)
- 。
Lời nói của anh ấy đã làm tổn thương trái tim tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
灼伤
Phồn thể灼傷
chước thương
bỏng; vết bỏng
3 nghĩa#35862
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏng; vết bỏng
- 。
Tay anh ấy bị bỏng rồi.
- 貳名danh từ
bỏng; vết bỏng (do nhiệt, hóa chất, v.v.)
- 。
Anh ấy bị bỏng rồi.
- 參动động từ
làm tổn thương; (bóng) làm đau lòng (vì giận dữ, ghen tuông, v.v.)
- 。
Lời nói của anh ấy đã làm tổn thương trái tim tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.