- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
chim hải yến đuôi chẻ Wilson (Oceanites oceanicus)
chim hải yến đuôi chẻ Wilson (Oceanites oceanicus)
Chim hải âu đuôi chẻ đen là một loài chim biển.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
chim hải yến đuôi chẻ Wilson (Oceanites oceanicus)
chim hải yến đuôi chẻ Wilson (Oceanites oceanicus)
Chim hải âu đuôi chẻ đen là một loài chim biển.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.