烈火干柴

烈火干柴
lièhuǒgānchái
liệt hoả can sài

củi khô lửa mạnh (tình cảm bùng cháy mãnh liệt, thường giữa đôi tình nhân) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    củi khô lửa mạnh (tình cảm bùng cháy mãnh liệt, thường giữa đôi tình nhân) [thành ngữ](kế thừa)

    • Giữa họ là một tình yêu nồng cháy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.