干柴烈火

干柴烈火
gāncháilièhuǒ
can sài liệt hoả

củi khô lửa mạnh (tình cảm bùng cháy mãnh liệt, thường giữa đôi tình nhân) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    củi khô lửa mạnh (tình cảm bùng cháy mãnh liệt, thường giữa đôi tình nhân) [thành ngữ]

    • Giữa họ là một tình yêu nồng cháy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.