Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
烂泥糊不上墙
có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta đúng là vô dụng.
- 貳形tính từ
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo(kế thừa)
- 。
Anh ta đúng là đồ vô dụng.
- 參形tính từ
bùn nhão không thể trát tường (người vô dụng không thể dạy bảo được) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta đúng là đồ bỏ đi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta đúng là vô dụng.
- 貳形tính từ
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo(kế thừa)
- 。
Anh ta đúng là đồ vô dụng.
- 參形tính từ
bùn nhão không thể trát tường (người vô dụng không thể dạy bảo được) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta đúng là đồ bỏ đi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.