Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点石成金
点石成金
điểm thạch thành kim
chạm đá hóa vàng; biến tầm thường thành kiệt tác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm đá hóa vàng; biến tầm thường thành kiệt tác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có khả năng biến đá thành vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ点石成金
Phồn thể點石成金
điểm thạch thành kim
chạm đá hóa vàng; biến tầm thường thành kiệt tác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạm đá hóa vàng; biến tầm thường thành kiệt tác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có khả năng biến đá thành vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.