Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
点名羞辱
点名羞辱
điểm danh tu nhục
chỉ đích danh để làm nhục; công khai bêu xấu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ đích danh để làm nhục; công khai bêu xấu
- 。
Anh ấy bị công khai sỉ nhục.
- 貳动động từ
công khai chỉ đích danh để bêu xấu; đấu tố cá nhân trước đám đông
- 。
Anh ấy bị điểm danh sỉ nhục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ点名羞辱
Phồn thể點名羞辱
điểm danh tu nhục
chỉ đích danh để làm nhục; công khai bêu xấu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ đích danh để làm nhục; công khai bêu xấu
- 。
Anh ấy bị công khai sỉ nhục.
- 貳动động từ
công khai chỉ đích danh để bêu xấu; đấu tố cá nhân trước đám đông
- 。
Anh ấy bị điểm danh sỉ nhục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.