灵魂出窍

灵魂出窍
línghúnchūqiào
linh hồn xuất khiếu

trải nghiệm xuất hồn; linh hồn rời khỏi thể xác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trải nghiệm xuất hồn; linh hồn rời khỏi thể xác

    • Anh ấy đã mô tả một trải nghiệm xuất hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.