火德星君

火德星君
Huǒxīngjūn
hoả đức tinh quân

Thần Hỏa Đức Tinh Quân; thần cai quản sao Hỏa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thần Hỏa Đức Tinh Quân; thần cai quản sao Hỏa

    • Hoả Đức Tinh Quân là một vị thần trong Đạo giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.