- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chỉ số bùng nổ núi lửa (VEI)
Chỉ số bùng nổ núi lửa (VEI)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chỉ số bùng nổ núi lửa (VEI)
Chỉ số bùng nổ núi lửa (VEI)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.