潜移默化
潜移默化
tiềm di mặc hoá
ảnh hưởng âm thầm; tiềm di mặc hóa [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ảnh hưởng âm thầm; tiềm di mặc hóa [thành ngữ]
- 。
Nền văn hóa này có ảnh hưởng ngấm ngầm đến con người.
- 貳动động từ
mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng ngấm ngầm [thành ngữ]
- 。
Phương pháp giáo dục này sẽ ảnh hưởng đến trẻ một cách âm thầm.
Đang tải…
潜移默化
Phồn thể潛移默化
tiềm di mặc hoá
ảnh hưởng âm thầm; tiềm di mặc hóa [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ảnh hưởng âm thầm; tiềm di mặc hóa [thành ngữ]
- 。
Nền văn hóa này có ảnh hưởng ngấm ngầm đến con người.
- 貳动động từ
mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng ngấm ngầm [thành ngữ]
- 。
Phương pháp giáo dục này sẽ ảnh hưởng đến trẻ một cách âm thầm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)