海边

海边
hǎibiān
hải biên

bờ biển; bãi biển; ven biển

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#4905
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ biển; bãi biển; ven biển

    靠近海的地方kàojìn hǎi de dìfang

    • Chúng ta đi chơi biển đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.