漫无目的

漫无目的
màn
mạn vô mục đích

lang thang không mục đích; vô mục đích [thành ngữ]

2 nghĩa#39700
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lang thang không mục đích; vô mục đích [thành ngữ]

    • Anh ấy đi lang thang không mục đích.

  2. trạng từ

    tùy ý; tùy tiện; bất kỳ

    • Anh ấy đi lang thang không mục đích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.