演绎
diễn dịch; suy luận; (logic) suy diễn
NGHĨA
- 壹动động từ
diễn dịch; suy luận; (logic) suy diễn
- 。
Kết luận này được suy luận ra.
- 貳动động từ
diễn dịch; suy diễn; trình bày; thể hiện
- 。
Bộ phim này đã tái hiện một câu chuyện có thật.
- 參动động từ
diễn giải; diễn dịch; triển khai (kỹ thuật...)
- 。
Anh ấy đã phát triển một phương pháp mới.
- 肆动động từ
diễn dịch; diễn giải; (của câu chuyện) mở ra; phát triển
- ?
Câu chuyện này diễn ra như thế nào?
diễn dịch; suy luận; (logic) suy diễn
NGHĨA
- 壹动động từ
diễn dịch; suy luận; (logic) suy diễn
- 。
Kết luận này được suy luận ra.
- 貳动động từ
diễn dịch; suy diễn; trình bày; thể hiện
- 。
Bộ phim này đã tái hiện một câu chuyện có thật.
- 參动động từ
diễn giải; diễn dịch; triển khai (kỹ thuật...)
- 。
Anh ấy đã phát triển một phương pháp mới.
- 肆动động từ
diễn dịch; diễn giải; (của câu chuyện) mở ra; phát triển
- ?
Câu chuyện này diễn ra như thế nào?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)