演绎

演绎
yǎn
diễn dịch

diễn dịch; suy luận; (logic) suy diễn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24172
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn dịch; suy luận; (logic) suy diễn

    • Kết luận này được suy luận ra.

  2. động từ

    diễn dịch; suy diễn; trình bày; thể hiện

    • Bộ phim này đã tái hiện một câu chuyện có thật.

  3. động từ

    diễn giải; diễn dịch; triển khai (kỹ thuật...)

    • Anh ấy đã phát triển một phương pháp mới.

  4. động từ

    diễn dịch; diễn giải; (của câu chuyện) mở ra; phát triển

    • Câu chuyện này diễn ra như thế nào?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.