Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归纳
归纳
quy nạp
tổng kết; quy nạp; khái quát
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tổng kết; quy nạp; khái quát
- 。
Mời bạn tóm tắt một chút.
- 貳动động từ
tóm lược; bao quát
- 參动động từ
quy nạp; tổng kết; rút ra kết luận
- 。
Chúng ta hãy cùng tổng kết lại.
- 肆名danh từ
quy nạp; tổng hợp; khái quát hóa
- 。
Phương pháp này gọi là quy nạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
归纳
Phồn thể歸納
quy nạp
tổng kết; quy nạp; khái quát
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tổng kết; quy nạp; khái quát
- 。
Mời bạn tóm tắt một chút.
- 貳动động từ
tóm lược; bao quát
- 參动động từ
quy nạp; tổng kết; rút ra kết luận
- 。
Chúng ta hãy cùng tổng kết lại.
- 肆名danh từ
quy nạp; tổng hợp; khái quát hóa
- 。
Phương pháp này gọi là quy nạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)