献唱

献唱
xiànchàng
hiến xướng

biểu diễn/trình bày một bài hát (như một sự cống hiến)

1 nghĩa#41147
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biểu diễn/trình bày một bài hát (như một sự cống hiến)

    • Anh ấy đã hát tặng chúng tôi một bài hát.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.