Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
/
献唱
献唱
hiến xướng
biểu diễn/trình bày một bài hát (như một sự cống hiến)
1 nghĩa#41147
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu diễn/trình bày một bài hát (như một sự cống hiến)
- 。
Anh ấy đã hát tặng chúng tôi một bài hát.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
LIÊN QUAN
献唱
Phồn thể獻唱
hiến xướng
biểu diễn/trình bày một bài hát (như một sự cống hiến)
1 nghĩa#41147
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu diễn/trình bày một bài hát (như một sự cống hiến)
- 。
Anh ấy đã hát tặng chúng tôi một bài hát.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo