滴水嘴兽

滴水嘴兽
shuǐzuǐshòu
tích thuỷ chuỷ thú

tượng đầu thú thoát nước (hình trang trí trên kiến trúc); gargoyle

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tượng đầu thú thoát nước (hình trang trí trên kiến trúc); gargoyle

    • Gargoyle là vật trang trí của nhà thờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.