Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
/
滴水嘴兽
滴水嘴兽
tích thuỷ chuỷ thú
tượng đầu thú thoát nước (hình trang trí trên kiến trúc); gargoyle
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng đầu thú thoát nước (hình trang trí trên kiến trúc); gargoyle
- 。
Gargoyle là vật trang trí của nhà thờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ滴水嘴兽
Phồn thể滴水嘴獸
tích thuỷ chuỷ thú
tượng đầu thú thoát nước (hình trang trí trên kiến trúc); gargoyle
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng đầu thú thoát nước (hình trang trí trên kiến trúc); gargoyle
- 。
Gargoyle là vật trang trí của nhà thờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)