满腔热忱

满腔热忱
mǎnqiāngchén
mãn khoang nhiệt thầm

tràn đầy nhiệt huyết; nhiệt tình hết mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn đầy nhiệt huyết; nhiệt tình hết mình [thành ngữ]

    • Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.