满脸风尘

满脸风尘
mǎnliǎnfēngchén
mãn kiểm phong trần

mặt đầy bụi đường; (bóng) vẻ mặt phong trần mệt mỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt đầy bụi đường; (bóng) vẻ mặt phong trần mệt mỏi

    • Anh ấy trở về với vẻ mặt đầy phong trần.

  2. tính từ

    mặt mày phong trần, lộ rõ vẻ nhọc nhằn của người lữ hành [thành ngữ]

    • Anh ấy trở về với vẻ mặt phong trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.