Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满脸风尘
满脸风尘
mãn kiểm phong trần
mặt đầy bụi đường; (bóng) vẻ mặt phong trần mệt mỏi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt đầy bụi đường; (bóng) vẻ mặt phong trần mệt mỏi
- 。
Anh ấy trở về với vẻ mặt đầy phong trần.
- 貳形tính từ
mặt mày phong trần, lộ rõ vẻ nhọc nhằn của người lữ hành [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trở về với vẻ mặt phong trần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满脸风尘
Phồn thể滿臉風塵
mãn kiểm phong trần
mặt đầy bụi đường; (bóng) vẻ mặt phong trần mệt mỏi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt đầy bụi đường; (bóng) vẻ mặt phong trần mệt mỏi
- 。
Anh ấy trở về với vẻ mặt đầy phong trần.
- 貳形tính từ
mặt mày phong trần, lộ rõ vẻ nhọc nhằn của người lữ hành [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trở về với vẻ mặt phong trần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)