满目疮痍

满目疮痍
mǎnchuāng
mãn mục sang di

khắp mắt nhìn toàn cảnh tan hoang [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khắp mắt nhìn toàn cảnh tan hoang [thành ngữ]

    • Sau trận động đất, nơi đây tan hoang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.