Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满目琳琅
满目琳琅
mãn mục lâm lang
mắt hoa trước muôn vàn báu vật; phong phú đa dạng, đẹp đến choáng ngợp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt hoa trước muôn vàn báu vật; phong phú đa dạng, đẹp đến choáng ngợp [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Các mặt hàng đa dạng trong cửa hàng đã thu hút rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满目琳琅
Phồn thể滿目琳琅
mãn mục lâm lang
mắt hoa trước muôn vàn báu vật; phong phú đa dạng, đẹp đến choáng ngợp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mắt hoa trước muôn vàn báu vật; phong phú đa dạng, đẹp đến choáng ngợp [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Các mặt hàng đa dạng trong cửa hàng đã thu hút rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)