Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满洲里市
满洲里市
mãn châu lý thị
thành phố Mãn Châu Lý, thành phố cấp huyện thuộc Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Mãn Châu Lý, thành phố cấp huyện thuộc Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
- 。
Thành phố Mãn Châu Lý là một thành phố biên giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
满洲里市
Phồn thể滿洲里市
mãn châu lý thị
thành phố Mãn Châu Lý, thành phố cấp huyện thuộc Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Mãn Châu Lý, thành phố cấp huyện thuộc Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
- 。
Thành phố Mãn Châu Lý là một thành phố biên giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)