满意度

满意度
mǎn
mãn ý độ

mức độ hài lòng; độ thỏa mãn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức độ hài lòng; độ thỏa mãn

    • Chúng tôi rất hài lòng với dịch vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.