满山遍野

满山遍野
mǎnshānbiàn
mãn sơn biến dã

khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]

    • Khắp núi rừng đều là lá đỏ.

  2. tính từ

    khắp núi đồng; tràn ngập núi rừng [thành ngữ]

    • Khắp núi đồi đều là hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.