Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满山遍野
满山遍野
mãn sơn biến dã
khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
- 。
Khắp núi rừng đều là lá đỏ.
- 貳形tính từ
khắp núi đồng; tràn ngập núi rừng [thành ngữ]
- 。
Khắp núi đồi đều là hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 扁biển(dẹt, tấm bảng)HÌNH THANH
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
满山遍野
Phồn thể滿山遍野
mãn sơn biến dã
khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
- 。
Khắp núi rừng đều là lá đỏ.
- 貳形tính từ
khắp núi đồng; tràn ngập núi rừng [thành ngữ]
- 。
Khắp núi đồi đều là hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 扁biển(dẹt, tấm bảng)HÌNH THANH
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)