满天飞

满天飞
mǎntiānfēi
mãn thiên phi

bay khắp nơi; lan tràn khắp chốn

2 nghĩa#43931
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay khắp nơi; lan tràn khắp chốn

    • Anh ấy bận rộn chạy khắp nơi.

  2. tính từ

    bay khắp nơi; lan tràn khắp chốn

    • Tin đồn lan truyền khắp nơi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.