满坑满谷

满坑满谷
mǎnkēngmǎn
mãn khanh mãn cốc

chật ních; đầy khắp nơi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. chật ních; đầy khắp nơi [thành ngữ]

  2. đầy khắp nơi; chật ních mọi ngóc ngách [thành ngữ]

  3. tính từ

    chật cứng; đầy ắp khắp nơi [thành ngữ]

    • Cửa hàng đông nghịt người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.