Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满园春色
满园春色
mãn viên xuân sắc
cả vườn tràn ngập sắc xuân; cảnh xuân đẹp khắp nơi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cả vườn tràn ngập sắc xuân; cảnh xuân đẹp khắp nơi [thành ngữ]
- 。
Sắc xuân đầy vườn không thể giấu được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
满园春色
Phồn thể滿園春色
mãn viên xuân sắc
cả vườn tràn ngập sắc xuân; cảnh xuân đẹp khắp nơi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cả vườn tràn ngập sắc xuân; cảnh xuân đẹp khắp nơi [thành ngữ]
- 。
Sắc xuân đầy vườn không thể giấu được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)