满不在乎

满不在乎
mǎnzàihu
mãn bất tại hồ

hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may quan tâm [thành ngữ]

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may quan tâm [thành ngữ]

    • Anh ấy chẳng quan tâm đến điều gì cả.

  2. tính từ

    tùy tiện; phóng túng; bừa bãi

    • Anh ấy cười một cách bất cần.

  3. hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may để ý; không thèm quan tâm [thành ngữ]

  4. điềm nhiên; bình thản; thản nhiên

  5. hoàn toàn thờ ơ; chẳng quan tâm chút nào

  6. tính từ

    hoàn toàn thờ ơ; chẳng quan tâm mảy may [thành ngữ]

    • Anh ấy cười một cách thờ ơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.