Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
满不在乎
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may quan tâm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may quan tâm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chẳng quan tâm đến điều gì cả.
- 貳形tính từ
tùy tiện; phóng túng; bừa bãi
- 。
Anh ấy cười một cách bất cần.
- 參
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may để ý; không thèm quan tâm [thành ngữ]
- 肆
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
- 伍
hoàn toàn thờ ơ; chẳng quan tâm chút nào
- 陸形tính từ
hoàn toàn thờ ơ; chẳng quan tâm mảy may [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cười một cách thờ ơ.
解字
GIẢI TỰhoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may quan tâm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may quan tâm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chẳng quan tâm đến điều gì cả.
- 貳形tính từ
tùy tiện; phóng túng; bừa bãi
- 。
Anh ấy cười một cách bất cần.
- 參
hoàn toàn thờ ơ; chẳng mảy may để ý; không thèm quan tâm [thành ngữ]
- 肆
điềm nhiên; bình thản; thản nhiên
- 伍
hoàn toàn thờ ơ; chẳng quan tâm chút nào
- 陸形tính từ
hoàn toàn thờ ơ; chẳng quan tâm mảy may [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cười một cách thờ ơ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)