Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
滞留
滞留
trệ lưu
bị kẹt lại; bị mắc kẹt (tại một nơi); lưu lại bất đắc dĩ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33552
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị kẹt lại; bị mắc kẹt (tại một nơi); lưu lại bất đắc dĩ
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt ở Trung Quốc vì vấn đề thị thực.
- 貳动động từ
bị tồn đọng; đọng lại; (nước lũ, chất ô nhiễm) chậm tiêu tán
- 。
Nước lũ đọng lại trong thành phố.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
滞留
Phồn thể滯留
trệ lưu
bị kẹt lại; bị mắc kẹt (tại một nơi); lưu lại bất đắc dĩ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33552
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị kẹt lại; bị mắc kẹt (tại một nơi); lưu lại bất đắc dĩ
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt ở Trung Quốc vì vấn đề thị thực.
- 貳动động từ
bị tồn đọng; đọng lại; (nước lũ, chất ô nhiễm) chậm tiêu tán
- 。
Nước lũ đọng lại trong thành phố.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)