滞留

滞留
zhìliú
trệ lưu

bị kẹt lại; bị mắc kẹt (tại một nơi); lưu lại bất đắc dĩ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33552
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị kẹt lại; bị mắc kẹt (tại một nơi); lưu lại bất đắc dĩ

    • Anh ấy bị mắc kẹt ở Trung Quốc vì vấn đề thị thực.

  2. động từ

    bị tồn đọng; đọng lại; (nước lũ, chất ô nhiễm) chậm tiêu tán

    • Nước lũ đọng lại trong thành phố.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.