Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流通
流通
lưu thông
lưu thông; phân phối; lưu chuyển
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#20431
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu thông; phân phối; lưu chuyển
- 。
Tiền tệ lưu thông trên thị trường.
- 貳动động từ
lưu thông; phân phối; lưu hành
- 。
Tiền tệ lưu thông rất nhanh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
LIÊN QUAN
流通
Phồn thể流
lưu thông
lưu thông; phân phối; lưu chuyển
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#20431
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu thông; phân phối; lưu chuyển
- 。
Tiền tệ lưu thông trên thị trường.
- 貳动động từ
lưu thông; phân phối; lưu hành
- 。
Tiền tệ lưu thông rất nhanh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)