Tới nội dung chính

流通

流通
liútōng
lưu thông

lưu thông; phân phối; lưu chuyển

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#20431
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lưu thông; phân phối; lưu chuyển

    • 。

      Tiền tệ lưu thông trên thị trường.

  2. 貳动động từ

    lưu thông; phân phối; lưu hành

    • 。

      Tiền tệ lưu thông rất nhanh.

流
liú
lưu
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu