溢于言表

溢于言表
yánbiǎo
dật vu ngôn biểu

tràn ra ngoài lời nói; lộ rõ qua lời nói [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tràn ra ngoài lời nói; lộ rõ qua lời nói [thành ngữ]

    • Niềm vui của anh ấy thể hiện rõ trên lời nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.