- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đáng kể; nhỏ nhặt không đáng nói [thành ngữ]
không đáng kể; nhỏ nhặt không đáng nói [thành ngữ]
中很小、不重要、不值得关注hěn xiǎo、bú zhòngyào、búzhíde guānzhù
Đây chỉ là một việc nhỏ không đáng kể.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
không đáng kể; nhỏ nhặt không đáng nói [thành ngữ]
không đáng kể; nhỏ nhặt không đáng nói [thành ngữ]
中很小、不重要、不值得关注hěn xiǎo、bú zhòngyào、búzhíde guānzhù
Đây chỉ là một việc nhỏ không đáng kể.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.