游览

游览
yóulǎn
du lãm

đi chơi; du ngoạn; tham quan

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21545Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi chơi; du ngoạn; tham quan

    • Chúng tôi đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

  2. động từ

    tham quan; du lịch ngắm cảnh

  3. động từ

    đi; đi thăm; rời đi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.