名胜

名胜
míngshèng
danh thắng

danh thắng; thắng cảnh nổi tiếng

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh thắng; thắng cảnh nổi tiếng

    • Thành phố này có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

  2. danh từ

    danh lam thắng cảnh; điểm tham quan nổi tiếng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.