Tới nội dung chính

名胜

名胜
míngshèng
danh thắng

danh thắng; thắng cảnh nổi tiếng

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩaLượng từ 处
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    danh thắng; thắng cảnh nổi tiếng

    • 。

      Thành phố này có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

  2. 貳名danh từ

    danh lam thắng cảnh; điểm tham quan nổi tiếng

名
míng
danh
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu