景点

景点
jǐngdiǎn
cảnh điểm

điểm du lịch; thắng cảnh

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#31506
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm du lịch; thắng cảnh

    • Điểm tham quan này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.