古迹

古迹
cổ tích

di tích lịch sử; thắng tích cổ xưa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#43298
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    di tích lịch sử; thắng tích cổ xưa

    • Thành phố này có rất nhiều di tích lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.