渴求

渴求
qiú
khát cầu

khao khát; thèm muốn; mong cầu tha thiết

3 nghĩa#16522
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khao khát; thèm muốn; mong cầu tha thiết

    • Anh ấy khao khát thành công.

  2. động từ

    mong mỏi; khao khát

  3. động từ

    khao khát; thèm muốn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.