渴不可耐

渴不可耐
nài
khát bất khả nại

khát không thể chịu được; khát đến mức không thể nhịn nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khát không thể chịu được; khát đến mức không thể nhịn nổi

    • Anh ấy khát không chịu nổi nên uống nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.