港珠澳大桥

港珠澳大桥
GǎngZhūÀoqiáo
cảng châu úc đại kiều

Cầu Cảng-Châu-Úc (cầu nối Hồng Kông, Chu Hải và Ma Cao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cầu Cảng-Châu-Úc (cầu nối Hồng Kông, Chu Hải và Ma Cao)

    • Cầu Hồng Kông-Chu Hải-Ma Cao rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.