冰冷

冰冷
bīnglěng
băng lạnh

lạnh như băng; lạnh ngắt

1 nghĩa#8446
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh như băng; lạnh ngắt

    非常冷,像冰一样的温度fēicháng lěng, xiàng bīng yīyàng de wēndù

    • Nước rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.