Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰冷
冰冷
băng lạnh
lạnh như băng; lạnh ngắt
1 nghĩa#8446
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh như băng; lạnh ngắt
中非常冷,像冰一样的温度fēicháng lěng, xiàng bīng yīyàng de wēndù
- 。
Nước rất lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
冰冷
Phồn thể冰
băng lạnh
lạnh như băng; lạnh ngắt
1 nghĩa#8446
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh như băng; lạnh ngắt
中非常冷,像冰一样的温度fēicháng lěng, xiàng bīng yīyàng de wēndù
- 。
Nước rất lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định