寒冷

寒冷
hánlěng
hàn lạnh

lạnh lẽo; giá lạnh

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6062
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh lẽo; giá lạnh

    天气或温度很低,让人感到冷tiānqì huò wēndù hěn dī, ràng rén gǎndào lěng

    • Thời tiết hôm nay rất lạnh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.

  2. tính từ

    lạnh giá; rét buốt

    温度很低,天气冷wēndù hěn dī, tiānqì lěng

  3. tính từ

    lạnh giá; rét buốt

    温度很低,感到冷wēndù hěn dī, gǎndào lěng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.