- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh lẽo; giá lạnh
lạnh lẽo; giá lạnh
中天气或温度很低,让人感到冷tiānqì huò wēndù hěn dī, ràng rén gǎndào lěng
Thời tiết hôm nay rất lạnh.
Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.
lạnh giá; rét buốt
中温度很低,天气冷wēndù hěn dī, tiānqì lěng
lạnh giá; rét buốt
中温度很低,感到冷wēndù hěn dī, gǎndào lěng
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh lẽo; giá lạnh
lạnh lẽo; giá lạnh
中天气或温度很低,让人感到冷tiānqì huò wēndù hěn dī, ràng rén gǎndào lěng
Thời tiết hôm nay rất lạnh.
Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.
lạnh giá; rét buốt
中温度很低,天气冷wēndù hěn dī, tiānqì lěng
lạnh giá; rét buốt
中温度很低,感到冷wēndù hěn dī, gǎndào lěng
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.