温馨

温馨
wēnxīn
ôn hinh

ấm áp; dịu dàng; ấm cúng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12349
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ấm áp; dịu dàng; ấm cúng

    令人感到舒适、亲切、温暖的lìngrén gǎndào shūshì、qīnqiè、wenhuǎn de

    • Ngôi nhà này rất ấm cúng.

  2. tính từ

    ấm áp; dịu dàng

    温暖舒适、令人感到亲切愉快的wēnuǎn shūshì、lìng rén gǎndào qīnqiè yúkuài de

    • Căn phòng này rất ấm cúng.

  3. tính từ

    ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm

    温暖、舒适、让人感到亲切的wēnuǎn、shūshì、ràng rén gǎndào qīnqiè de

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.