/
温馨
温馨
ôn hinh
ấm áp; dịu dàng; ấm cúng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12349
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp; dịu dàng; ấm cúng
中令人感到舒适、亲切、温暖的lìngrén gǎndào shūshì、qīnqiè、wenhuǎn de
- 。
Ngôi nhà này rất ấm cúng.
- 貳形tính từ
ấm áp; dịu dàng
中温暖舒适、令人感到亲切愉快的wēnuǎn shūshì、lìng rén gǎndào qīnqiè yúkuài de
- 。
Căn phòng này rất ấm cúng.
- 參形tính từ
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
中温暖、舒适、让人感到亲切的wēnuǎn、shūshì、ràng rén gǎndào qīnqiè de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
温馨
Phồn thể溫馨
ôn hinh
ấm áp; dịu dàng; ấm cúng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12349
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ấm áp; dịu dàng; ấm cúng
中令人感到舒适、亲切、温暖的lìngrén gǎndào shūshì、qīnqiè、wenhuǎn de
- 。
Ngôi nhà này rất ấm cúng.
- 貳形tính từ
ấm áp; dịu dàng
中温暖舒适、令人感到亲切愉快的wēnuǎn shūshì、lìng rén gǎndào qīnqiè yúkuài de
- 。
Căn phòng này rất ấm cúng.
- 參形tính từ
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
中温暖、舒适、让人感到亲切的wēnuǎn、shūshì、ràng rén gǎndào qīnqiè de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)