温故知新

温故知新
wēnzhīxīn
ôn cố tri tân

ôn cũ biết mới [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôn cũ biết mới [thành ngữ]

    • Ôn cũ biết mới, có thể làm thầy.

  2. động từ

    ôn cũ biết mới [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.