Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
温得和克
温得和克
ôn đắc hoà khắc
Ôn Đắc Hoà Khắc, thủ đô Namibia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ôn Đắc Hoà Khắc, thủ đô Namibia
- 。
Windhoek là thủ đô của Namibia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
温得和克
Phồn thể溫得和克
ôn đắc hoà khắc
Ôn Đắc Hoà Khắc, thủ đô Namibia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ôn Đắc Hoà Khắc, thủ đô Namibia
- 。
Windhoek là thủ đô của Namibia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)